Lên mặt xuống chân

Direct English translation

Up to the face, down to the feet.

Equivalent English version

Get too big for one's boots

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ kênh kiệu, kiêu ngạo, ra vẻ ta đây coi thường người khác. Thường dùng để chê những người mới đắc ý hoặc chút thế lực đã tỏ vẻ hống hách.
English explanation
Describes an arrogant, haughty manner that looks down on others. It is commonly used to criticize someone who has become conceited or overbearing after gaining some advantage or status.